* Tất cả thông số và mô tả ở đây có thể khác với thông số và mô tả thực tế của sản phẩm. Samsung bảo lưu quyền thay đổi trang web này cũng như sản phẩm mô tả trong tài liệu này bất kỳ lúc nào và Samsung không có nghĩa vụ phải thông báo về thay đổi đó. Tất cả chức năng, tính năng, thông số kỹ thuật, GUI và các thông tin sản phẩm khác có trong trang web này bao gồm, nhưng không chỉ giới hạn, các lợi ích, thiết kế, giá, bộ phận, hiệu năng, tính sẵn có và dung lượng của sản phẩm đều có thể thay đổi mà không có thông báo hoặc nghĩa vụ nào. Nội dung trong màn hình là các hình ảnh được mô phỏng và chỉ dùng cho mục đích minh họa.
* Bộ Nhớ Khả Dụng Cho Người Dùng : Bộ nhớ người dùng nhỏ hơn tổng bộ nhớ do việc lưu trữ hệ điều hành và phần mềm được sử dụng để vận hành các tính năng của thiết bị. Bộ nhớ người dùng thực tế sẽ thay đổi tùy theo nhà vận hành và có thể thay đổi sau khi thực hiện nâng cấp phần mềm.
* Mạng: Băng thông được thiết bị hỗ trợ có thể thay đổi tùy thuộc vào khu vực hoặc nhà cung cấp dịch vụ tại Việt Nam.
* Giá trị điển hình được kiểm nghiệm trong điều kiện phòng thí nghiệm của bên thứ ba. Giá trị điển hình là mức trung bình ước tính, có tính đến sự chênh lệch dung lượng pin giữa các mẫu pin được thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 61960. Dung lượng pin định mức lần lượt là 4175 mAh cho Galaxy S26 5G, 4755 mAh cho Galaxy S26+ 5G và 4855 mAh cho Galaxy S26 Ultra 5G.
* Đo theo đường chéo, kích thước màn hình Galaxy S26 5G là 6,3 inch trong hình chữ nhật hoàn chỉnh và 6,1 inch khi tính đến các góc bo tròn; Galaxy S26+ 5G là 6,7 inch trong hình chữ nhật hoàn chỉnh và 6,5 inch khi tính đến các góc bo tròn; Galaxy S26 Ultra 5G là 6,9 inch trong hình chữ nhật hoàn chỉnh và 6,7 inch khi tính đến các góc bo tròn. Diện tích hiển thị thực tế có thể nhỏ hơn do thiết kế góc bo tròn và lỗ camera.
* Khả năng hỗ trợ mạng Wi-Fi 7 (802.11be) có thể khác nhau tùy theo thị trường, nhà cung cấp mạng và môi trường sử dụng. Cần kết nối trong điều kiện tối ưu và sử dụng bộ định tuyến (router) Wi-Fi 7.